Please use this identifier to cite or link to this item: http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44093
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.authorTổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường (*)
dc.date.accessioned2021-12-12T03:18:51Z-
dc.date.available2021-12-12T03:18:51Z-
dc.date.created2013
dc.date.issued2014
dc.identifier.urihttp://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44093-
dc.description.abstractTài liệu trình bày kết quả thực hiện nhiệm vụ thống kê 21 chỉ tiêu môi trường năm 2012-2013 bao gồm: Diện tích và tỷ lệ che phủ rừng; Số vụ và diện tích rừng bị cháy, bị chặt phá; Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại; Nồng độ một số chất độc hại trong không khí; Tỷ lệ ngày có nồng độ chất độc hại trong không khí vượt quá tiêu chuẩn cho phép; Hàm lượng một số chất độc hại trong nước; Hàm lượng một số chất độc hại trong nước biển tại một số cửa sông ven biển và biển khơi; Hàm lượng một số chất độc hại trong trầm tích tại một số cửa sông, ven biển; Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng; Tỷ lệ rừng đặc dụng được bảo tồn; Tỷ lệ đất được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học; Mức giảm lượng nước ngầm, nước mặt; Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường; Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước thải đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn quy định; Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường; Số loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ và Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý.
dc.description.abstractTrình bày đầy đủ thông tin số liệu về chỉ tiêu môi trường, chỉ tiêu thống kê môi trường, phục vụ công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, tạo cơ sở cho các cấp quản lý có những điều chỉnh và quyết sách phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội.
dc.format.extent155tr.
dc.languageTiếng Việt
dc.titleCập nhật thông tin cho Hệ thống chỉ tiêu môi trường, Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
dc.typeTư liệu
ikr.topic.maintopicThông tin, dữ liệu môi trường
dc.identifier.missioncodeNV056.2014
dc.type.documentTổng hợp (số)
dc.identifier.id60db59ea74d1af00081caacf
Appears in Collections:Nhiệm vụ (Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc)
MedatadaShow simple item record

Thumbnail
  • ImportFromSys_162498813616314_10_20_THS_002.pdf
  • Báo cáo thống kê môi trường quốc gia năm 2012-2013
    • Size : 1,76 MB

    • Format : Adobe PDF

  • Thumbnail
  • ImportFromSys_162498813593114_10_20_THS_001.pdf
  • Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ
    • Size : 803,14 kB

    • Format : Adobe PDF



  • Please use this identifier to cite or link to this item: http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44093
    DC FieldValueLanguage
    dc.contributor.authorTổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường (*)
    dc.date.accessioned2021-12-12T03:18:51Z-
    dc.date.available2021-12-12T03:18:51Z-
    dc.date.created2013
    dc.date.issued2014
    dc.identifier.urihttp://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44093-
    dc.description.abstractTài liệu trình bày kết quả thực hiện nhiệm vụ thống kê 21 chỉ tiêu môi trường năm 2012-2013 bao gồm: Diện tích và tỷ lệ che phủ rừng; Số vụ và diện tích rừng bị cháy, bị chặt phá; Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại; Nồng độ một số chất độc hại trong không khí; Tỷ lệ ngày có nồng độ chất độc hại trong không khí vượt quá tiêu chuẩn cho phép; Hàm lượng một số chất độc hại trong nước; Hàm lượng một số chất độc hại trong nước biển tại một số cửa sông ven biển và biển khơi; Hàm lượng một số chất độc hại trong trầm tích tại một số cửa sông, ven biển; Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng; Tỷ lệ rừng đặc dụng được bảo tồn; Tỷ lệ đất được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học; Mức giảm lượng nước ngầm, nước mặt; Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường; Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước thải đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn quy định; Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường; Số loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ và Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý.
    dc.description.abstractTrình bày đầy đủ thông tin số liệu về chỉ tiêu môi trường, chỉ tiêu thống kê môi trường, phục vụ công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, tạo cơ sở cho các cấp quản lý có những điều chỉnh và quyết sách phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội.
    dc.format.extent155tr.
    dc.languageTiếng Việt
    dc.titleCập nhật thông tin cho Hệ thống chỉ tiêu môi trường, Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
    dc.typeTư liệu
    ikr.topic.maintopicThông tin, dữ liệu môi trường
    dc.identifier.missioncodeNV056.2014
    dc.type.documentTổng hợp (số)
    dc.identifier.id60db59ea74d1af00081caacf
    Appears in Collections:Nhiệm vụ (Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc)
    MedatadaShow simple item record

    Thumbnail
  • ImportFromSys_162498813616314_10_20_THS_002.pdf
  • Báo cáo thống kê môi trường quốc gia năm 2012-2013
    • Size : 1,76 MB

    • Format : Adobe PDF

  • Thumbnail
  • ImportFromSys_162498813593114_10_20_THS_001.pdf
  • Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ
    • Size : 803,14 kB

    • Format : Adobe PDF