Please use this identifier to cite or link to this item:
http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44046| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.author | Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường (*) | |
| dc.date.accessioned | 2021-12-12T03:17:30Z | - |
| dc.date.available | 2021-12-12T03:17:30Z | - |
| dc.date.created | 2015 | |
| dc.date.issued | 2016 | |
| dc.identifier.uri | http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44046 | - |
| dc.description.abstract | Duy trì hiệu lực đã được công nhận ISO/IEC 17025:2005 mã số VILAS 575 về lĩnh vực đo lường - hiệu chuẩn đối với các lĩnh vực đã được công nhận: lĩnh vực hóa lý (5 thông số đo khí tự động, liên tục, 10 thông số đo khí cầm tay, 07 thông số đo nước), lĩnh vực khối lượng (cân phân tích), lĩnh vực dung tích - lưu lượng (lượng khí), lĩnh vực thời gian - tần số (độ ồn), lĩnh vực nhiệt (tủ nhiệt); lĩnh vực quang (quang phổ UV/Vis). | |
| dc.format.extent | 83tr. | |
| dc.language | Tiếng Việt | |
| dc.title | Duy trì và vận hành phòng đo lường, hiệu chuẩn thiết bị môi trường theo hệ thống ISO/IEC 17025:2005 phục vụ cho mạng lưới quan trắc môi trưởng quốc gia | |
| dc.type | Tư liệu | |
| ikr.topic.maintopic | Quan trắc môi trường | |
| dc.identifier.missioncode | NV107.2016 | |
| dc.type.document | Tổng hợp (số) | |
| dc.identifier.id | 60db5c6d74d1af00081cd67c | |
| dc.contributor.operator | Dương, Thành Nam | |
| Appears in Collections: | Nhiệm vụ (Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc) | |
| Medatada | Show simple item record | |
Please use this identifier to cite or link to this item:
http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44046| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.author | Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường (*) | |
| dc.date.accessioned | 2021-12-12T03:17:30Z | - |
| dc.date.available | 2021-12-12T03:17:30Z | - |
| dc.date.created | 2015 | |
| dc.date.issued | 2016 | |
| dc.identifier.uri | http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44046 | - |
| dc.description.abstract | Duy trì hiệu lực đã được công nhận ISO/IEC 17025:2005 mã số VILAS 575 về lĩnh vực đo lường - hiệu chuẩn đối với các lĩnh vực đã được công nhận: lĩnh vực hóa lý (5 thông số đo khí tự động, liên tục, 10 thông số đo khí cầm tay, 07 thông số đo nước), lĩnh vực khối lượng (cân phân tích), lĩnh vực dung tích - lưu lượng (lượng khí), lĩnh vực thời gian - tần số (độ ồn), lĩnh vực nhiệt (tủ nhiệt); lĩnh vực quang (quang phổ UV/Vis). | |
| dc.format.extent | 83tr. | |
| dc.language | Tiếng Việt | |
| dc.title | Duy trì và vận hành phòng đo lường, hiệu chuẩn thiết bị môi trường theo hệ thống ISO/IEC 17025:2005 phục vụ cho mạng lưới quan trắc môi trưởng quốc gia | |
| dc.type | Tư liệu | |
| ikr.topic.maintopic | Quan trắc môi trường | |
| dc.identifier.missioncode | NV107.2016 | |
| dc.type.document | Tổng hợp (số) | |
| dc.identifier.id | 60db5c6d74d1af00081cd67c | |
| dc.contributor.operator | Dương, Thành Nam | |
| Appears in Collections: | Nhiệm vụ (Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc) | |
| Medatada | Show simple item record | |
