Please use this identifier to cite or link to this item:
http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44003| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.author | Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường (*) | |
| dc.date.accessioned | 2021-12-12T03:16:36Z | - |
| dc.date.available | 2021-12-12T03:16:36Z | - |
| dc.date.created | 2016 | |
| dc.date.issued | 2017 | |
| dc.identifier.uri | http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44003 | - |
| dc.description.abstract | Tài liệu trình bày kết quả duy trì và vận hành hiệu lực chỉ định kiểm định (dấu kiểm định N99) theo Thông tư 24/2013/TT-KHCN và hiệu lực công nhận hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025:2005 mã số VILAS 575 cho các lĩnh vực hóa lý, khối lượng, lưu lượng khí, quang học, âm học, nhiệt độ. Đồng thời tiến hành vận hành xe kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị chuyên dụng phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn cho thiết bi ̣của traṃ quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục (cố định, di động) nhằm nâng cao tính chính xác của thiết bị và chất lượng số liệu của các trạm quan trắc không khí tự động, liên tục thuộc mạng lưới quan trắc môi trường Quốc gia và phục vụ có hiệu quả cho công tác quản lý và bảo vệ môi trường. | |
| dc.format.extent | 201tr. | |
| dc.language | Tiếng Việt | |
| dc.title | Duy trì và vận hành phòng đo lường và hiệu chuẩn thiết bị môi trường theo hệ thống ISO/IEC 17025:2005; xe kiểm chuẩn thiết bị chuyên dụng nhằm phục vụ cho mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia | |
| dc.type | Tư liệu | |
| ikr.topic.maintopic | Quan trắc môi trường | |
| dc.identifier.missioncode | NV081.2017 | |
| dc.type.document | Tổng hợp (số) | |
| dc.identifier.id | 60db614274d1af00081d1045 | |
| dc.contributor.operator | Dương, Thành Nam | |
| Appears in Collections: | Nhiệm vụ (Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc) | |
| Medatada | Show simple item record | |
Please use this identifier to cite or link to this item:
http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44003| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.author | Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường (*) | |
| dc.date.accessioned | 2021-12-12T03:16:36Z | - |
| dc.date.available | 2021-12-12T03:16:36Z | - |
| dc.date.created | 2016 | |
| dc.date.issued | 2017 | |
| dc.identifier.uri | http://thuvien.cebid.vn/handle/CEID/44003 | - |
| dc.description.abstract | Tài liệu trình bày kết quả duy trì và vận hành hiệu lực chỉ định kiểm định (dấu kiểm định N99) theo Thông tư 24/2013/TT-KHCN và hiệu lực công nhận hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025:2005 mã số VILAS 575 cho các lĩnh vực hóa lý, khối lượng, lưu lượng khí, quang học, âm học, nhiệt độ. Đồng thời tiến hành vận hành xe kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị chuyên dụng phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn cho thiết bi ̣của traṃ quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục (cố định, di động) nhằm nâng cao tính chính xác của thiết bị và chất lượng số liệu của các trạm quan trắc không khí tự động, liên tục thuộc mạng lưới quan trắc môi trường Quốc gia và phục vụ có hiệu quả cho công tác quản lý và bảo vệ môi trường. | |
| dc.format.extent | 201tr. | |
| dc.language | Tiếng Việt | |
| dc.title | Duy trì và vận hành phòng đo lường và hiệu chuẩn thiết bị môi trường theo hệ thống ISO/IEC 17025:2005; xe kiểm chuẩn thiết bị chuyên dụng nhằm phục vụ cho mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia | |
| dc.type | Tư liệu | |
| ikr.topic.maintopic | Quan trắc môi trường | |
| dc.identifier.missioncode | NV081.2017 | |
| dc.type.document | Tổng hợp (số) | |
| dc.identifier.id | 60db614274d1af00081d1045 | |
| dc.contributor.operator | Dương, Thành Nam | |
| Appears in Collections: | Nhiệm vụ (Tổng cục Môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc) | |
| Medatada | Show simple item record | |
